Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to err on the side of caution

/tu ɜr ɑn ðə saɪd əv ˈkɔʃən/

Nghĩa thường dùng

Chọn lựa chọn an toàn hơn khi không chắc chắn. cụm từ

“It’s better to err on the side of caution when deciding.”Tốt hơn là chọn lựa chọn an toàn hơn khi đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...