to exemplify
/tuː ɪɡˈzɛmplɪfaɪ/
Đang hiển thị mục gốc to exemplify cho “to exemplify this”.
Nghĩa thường dùng
để minh họa
động từ
“This case exemplifies the challenges we face.”Trường hợp này minh họa những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.