Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to exemplify

/tuː ɪɡˈzɛmplɪfaɪ/

Đang hiển thị mục gốc to exemplify cho “to exemplify this”.

Nghĩa thường dùng

để minh họa động từ

“This case exemplifies the challenges we face.”Trường hợp này minh họa những thách thức mà chúng ta phải đối mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...