Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to express it differently

/tə ɪkˈsprɛs ɪt ˈdɪfərəntli/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó theo cách khác cụm từ

“The meeting was unproductive; to express it differently, we achieved nothing.”Cuộc họp không hiệu quả; nói cách khác, chúng tôi không đạt được gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...