to face financial hardship
/tu feɪs ˈfaɪnənʃəl ˈhɑːrdʃɪp/
Nghĩa thường dùng
Trải qua những vấn đề tài chính nghiêm trọng.
cụm từ
“Many families face financial hardship during economic downturns.”Nhiều gia đình gặp khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.