Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face financial hardship

/tu feɪs ˈfaɪnənʃəl ˈhɑːrdʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Trải qua những vấn đề tài chính nghiêm trọng. cụm từ

“Many families face financial hardship during economic downturns.”Nhiều gia đình gặp khó khăn tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...