Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to face the music

/tu feɪs ðə ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với hậu quả của hành động cụm từ

“After lying to her parents, she had to face the music.”Sau khi nói dối bố mẹ, cô ấy phải đối mặt với hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...