Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to fan the flames

/fæn ðə fleɪmz/

Nghĩa thường dùng

Làm cho xung đột hoặc tình huống tồi tệ hơn. cụm từ

“His comments only fanned the flames of the argument.”Những bình luận của anh ấy chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...