Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a pang of sadness

/tə fil ə pæŋ ʌv ˈsædnəs/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ cụm từ

“She felt a pang of sadness when she saw the old photos.”Cô ấy cảm thấy nỗi buồn mạnh mẽ khi nhìn thấy những bức ảnh cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...