Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel a sense of emptiness

/tu fiːl ə sɛns ʌv ˈɛmptɪnəs/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn và không có mục đích cụm từ

“After the breakup, he felt a sense of emptiness.”Sau khi chia tay, anh ấy cảm thấy trống rỗng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...