Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel like a fish out of water

/tu fil laɪk ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy không thoải mái hoặc không phù hợp. cụm từ

“In the new city, I felt like a fish out of water.”Ở thành phố mới, tôi cảm thấy không thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...