Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to feel like a shadow of one's former self

/fiːl laɪk ə ˈʃædoʊ ʌv wʌnz ˈfɔːrmər sɛlf/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy kém tự tin hoặc không vui như trước cụm từ

“After the breakup, she felt like a shadow of her former self.”Sau khi chia tay, cô ấy cảm thấy không còn là chính mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...