Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to find your feet

/tə faɪnd jʊər fiːt/

Nghĩa thường dùng

Trở nên thoải mái trong một tình huống mới. cụm từ

“It took her a while to find her feet in the new job.”Cô ấy mất một thời gian để làm quen với công việc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...