Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to finish with a summary

/tə ˈfɪnɪʃ wɪð ə ˈsʌməri/

Nghĩa thường dùng

để kết thúc bằng cách đưa ra một cái nhìn tổng quan ngắn gọn cụm từ

“I will finish with a summary of our findings.”Tôi sẽ kết thúc bằng một tóm tắt về các phát hiện của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...