Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow up

/tu ˈfɒloʊ ʌp/

Nghĩa thường dùng

để theo dõi cụm từ

“I will follow up on our previous discussion next week.”Tôi sẽ theo dõi cuộc thảo luận trước đó của chúng ta vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...