Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to follow up with

/tuː ˈfɒloʊ ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục hoặc bổ sung cho một cuộc thảo luận trước đó cụm từ

“I will follow up with more details in the next section.”Tôi sẽ tiếp tục với nhiều chi tiết hơn trong phần tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...