Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get cold feet

/tu ɡɛt koʊld fiːt/

Nghĩa thường dùng

Trở nên lo lắng và do dự về điều gì đó. cụm từ

“He got cold feet before his big presentation.”Anh ấy đã cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...