to get cold feet
/tu ɡɛt koʊld fiːt/
Nghĩa thường dùng
Trở nên lo lắng và do dự về điều gì đó.
cụm từ
“He got cold feet before his big presentation.”Anh ấy đã cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình lớn.