Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get off your chest

/ɡɛt ɔf jɔːr tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

nói về điều gì đó làm phiền bạn cụm từ

“I need to get this off my chest before I feel better.”Tôi cần nói ra điều này trước khi tôi cảm thấy tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...