Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get one's back up

/tu ɡɛt wʌnz bæk ʌp/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc phòng thủ cụm từ

“He really got his back up when she questioned his decision.”Anh ấy thực sự tức giận khi cô ấy nghi ngờ quyết định của anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...