to get one's back up
/tu ɡɛt wʌnz bæk ʌp/
Nghĩa thường dùng
trở nên tức giận hoặc phòng thủ
cụm từ
“He really got his back up when she questioned his decision.”Anh ấy thực sự tức giận khi cô ấy nghi ngờ quyết định của anh.