Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get one's point across

/ɡɛt wʌnz pɔɪnt əˈkrɔs/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt một ý tưởng rõ ràng cụm từ

“She struggled to get her point across during the meeting.”Cô ấy gặp khó khăn để truyền đạt ý kiến của mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...