Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get the ball rolling

/ɡɛt ðə bɔl ˈroʊlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cái gì đó cụm từ

“Let's get the ball rolling on this project.”Hãy bắt đầu dự án này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...