Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get under someone's skin

/ɡɛt ˈʌndər ˈs kɪn/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó khó chịu hoặc bực bội sâu sắc. cụm từ

“His constant criticism really gets under my skin.”Sự chỉ trích liên tục của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...