Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get your act together

/ɡɛt jʊr ækt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp bản thân hoặc cuộc sống tốt hơn cụm từ

“You need to get your act together if you want to succeed.”Bạn cần sắp xếp lại mọi thứ nếu muốn thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...