Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get your ducks in a row

/tə ɡɛt jʊr dʌks ɪn ə roʊ/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp công việc hoặc suy nghĩ của bạn cụm từ

“Before the meeting, I need to get my ducks in a row.”Trước cuộc họp, tôi cần sắp xếp công việc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...