Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to get your feet wet

/tu ɡɛt jʊr fiːt wɛt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu có kinh nghiệm trong điều gì đó mới cụm từ

“I’m just getting my feet wet in this new job.”Tôi chỉ đang bắt đầu có kinh nghiệm trong công việc mới này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...