Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a big hand

/hænd/

Nghĩa thường dùng

vỗ tay hoặc khen ngợi ai đó một cách nhiệt tình cụm từ

“Let's give a big hand to our performers tonight!”Hãy vỗ tay nhiệt liệt cho các nghệ sĩ của chúng ta tối nay!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...