Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a concrete example

/tə ɡɪv ə ˈkɒŋkriːt ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ cụ thể và rõ ràng cụm từ

“To give a concrete example, let’s consider the case of renewable energy.”Để đưa ra một ví dụ cụ thể, hãy xem xét trường hợp năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...