Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a historical example

/tə ɡɪv ə hɪsˈtɔːrɪkəl ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ từ lịch sử cụm từ

“To give a historical example, the fall of the Berlin Wall was significant.”Để đưa ra một ví dụ từ lịch sử, sự sụp đổ của Bức tường Berlin là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...