to give a practical example
/ɡɪv ə ˈpræktɪkəl ɪɡˈzæmpl/
Nghĩa thường dùng
để đưa ra một tình huống thực tế hỗ trợ lập luận của tôi.
cụm từ
“To give a practical example, many companies have adopted remote work policies.”Để đưa ra một ví dụ thực tế, nhiều công ty đã áp dụng chính sách làm việc từ xa.