Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a practical example

/ɡɪv ə ˈpræktɪkəl ɪɡˈzæmpl/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một tình huống thực tế hỗ trợ lập luận của tôi. cụm từ

“To give a practical example, many companies have adopted remote work policies.”Để đưa ra một ví dụ thực tế, nhiều công ty đã áp dụng chính sách làm việc từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...