Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give a wake-up call

/tu ɡɪv ə ˈweɪk ʌp kɔl/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo ai đó về một tình huống quan trọng cụm từ

“The report served as a wake-up call for the company.”Báo cáo đã đóng vai trò như một cảnh báo cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...