to give a wake-up call
/tu ɡɪv ə ˈweɪk ʌp kɔl/
Nghĩa thường dùng
cảnh báo ai đó về một tình huống quan trọng
cụm từ
“The report served as a wake-up call for the company.”Báo cáo đã đóng vai trò như một cảnh báo cho công ty.