Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give an illustrative case

/tuː ɡɪv æn ɪˈlʌstrətɪv keɪs/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một trường hợp làm ví dụ điển hình cụm từ

“To give an illustrative case, let’s examine how the internet has transformed shopping.”Để đưa ra một trường hợp minh họa, hãy xem xét cách internet đã chuyển đổi mua sắm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...