Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give credit to

/tə ɡɪv ˈkrɛdɪt tuː/

Nghĩa thường dùng

công nhận đóng góp hoặc nỗ lực của ai đó cụm từ

“We must give credit to the team for their hard work.”Chúng ta phải công nhận đội ngũ vì sự chăm chỉ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...