Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give credit to someone

/tu ɡɪv ˈkrɛdɪt tu ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

công nhận đóng góp hoặc vai trò của ai đó. cụm từ

“You should give credit to the team for their hard work.”Bạn nên công nhận đội ngũ vì sự chăm chỉ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...