Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone a boost

/buːst/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hoặc giúp ai đó cải thiện cụm từ

“The coach gave the team a boost before the game.”Huấn luyện viên đã khích lệ đội bóng trước trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...