to give someone a heads up
/tu ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hɛdz ʌp/
Nghĩa thường dùng
Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước.
cụm từ
“I wanted to give you a heads up about the meeting tomorrow.”Tôi muốn thông báo cho bạn về cuộc họp ngày mai.