Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone a heads up

/tu ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə hɛdz ʌp/

Nghĩa thường dùng

Thông báo cho ai đó về điều gì đó trước. cụm từ

“I wanted to give you a heads up about the meeting tomorrow.”Tôi muốn thông báo cho bạn về cuộc họp ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...