Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the creeps

/tu ɡɪv ˈsʌmən ðə krips/

Nghĩa thường dùng

Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi. cụm từ

“The abandoned house gives me the creeps.”Ngôi nhà bỏ hoang khiến tôi cảm thấy không thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...