Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the green light

Nghĩa thường dùng

cho ai đó quyền đi tiếp cụm từ

“The manager gave her the green light to start the project.”Người quản lý đã cho cô ấy quyền bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...