to give someone the lowdown
/tu ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə ˈloʊ.daʊn/
Nghĩa thường dùng
Cung cấp thông tin quan trọng hoặc chi tiết về điều gì đó.
cụm từ
“Can you give me the lowdown on the project?”Bạn có thể cho tôi biết thông tin chi tiết về dự án không?