Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone the lowdown

/tu ɡɪv ˈsʌm.wʌn ðə ˈloʊ.daʊn/

Nghĩa thường dùng

Cung cấp thông tin quan trọng hoặc chi tiết về điều gì đó. cụm từ

“Can you give me the lowdown on the project?”Bạn có thể cho tôi biết thông tin chi tiết về dự án không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...