Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone their due

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ðɛr djuː/

Nghĩa thường dùng

để công nhận thành tích của ai đó một cách công bằng cụm từ

“He deserves recognition; let’s give him his due.”Anh ấy xứng đáng được công nhận; hãy cho anh ấy sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...