Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give someone their flowers

/ɡɪv sʌmˈwʌn ðɛr ˈflaʊərz/

Nghĩa thường dùng

tỏ ra trân trọng hoặc khen ngợi ai đó khi họ còn sống cụm từ

“She gave him his flowers for all the hard work he did this year.”Cô ấy đã tỏ ra trân trọng anh vì tất cả những công sức anh đã bỏ ra năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...