Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to give the green light

/tu ɡɪv ðə ɡriːn laɪt/

Nghĩa thường dùng

Cho phép thực hiện điều gì đó. cụm từ

“The manager gave the green light to start the project.”Quản lý đã cho phép bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...