Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go against the grain

/tu ɡoʊ əˈɡɛnst ðə ɡreɪn/

Nghĩa thường dùng

làm trái với niềm tin hoặc quy tắc của mình cụm từ

“It goes against the grain to ignore the facts.”Thật không đúng khi bỏ qua sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...