Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go around

/tə ɡoʊ əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

đi xung quanh thành ngữ

“I have plenty to go around.”Tôi có đủ cho mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • đi xung quanh
    • to go around the issue: đi xung quanh vấn đề
  • có đủ cho mọi người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...