to go around
/tə ɡoʊ əˈraʊnd/
Nghĩa thường dùng
đi xung quanh
thành ngữ
“I have plenty to go around.”Tôi có đủ cho mọi người.
Đồng nghĩa
to circulateto distributeto spread
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- đi xung quanh
- to go around the issue: đi xung quanh vấn đề
- có đủ cho mọi người