to go down swinging
/tu ɡoʊ daʊn ˈswɪŋɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đấu tranh hoặc kháng cự cho đến cuối cùng.
cụm từ
“He went down swinging, refusing to give up.”Anh ấy đã đấu tranh cho đến cùng, không chịu bỏ cuộc.