Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go down swinging

/tu ɡoʊ daʊn ˈswɪŋɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh hoặc kháng cự cho đến cuối cùng. cụm từ

“He went down swinging, refusing to give up.”Anh ấy đã đấu tranh cho đến cùng, không chịu bỏ cuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...