to go for broke
/tə ɡoʊ fɔr broʊk/
Nghĩa thường dùng
Đặt cược mọi thứ để đạt được điều gì đó.
cụm từ
“He decided to go for broke with his new project.”Anh ấy đã quyết định đặt cược mọi thứ vào dự án mới.