Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go for broke

/tə ɡoʊ fɔr broʊk/

Nghĩa thường dùng

Đặt cược mọi thứ để đạt được điều gì đó. cụm từ

“He decided to go for broke with his new project.”Anh ấy đã quyết định đặt cược mọi thứ vào dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...