Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go hand in hand

/ɡoʊ hænd ɪn hænd/

Nghĩa thường dùng

tồn tại cùng nhau hoặc liên kết với nhau cụm từ

“Education and economic growth go hand in hand.”Giáo dục và tăng trưởng kinh tế tồn tại cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...