Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go off on a tangent

/ɡoʊ ɔf ɑn ə ˈtænʤənt/

Nghĩa thường dùng

đột nhiên thay đổi chủ đề hoặc trọng tâm trong cuộc thảo luận. cụm từ

“He went off on a tangent about his vacation instead of answering the question.”Anh ấy đã đi vào một chủ đề khác về kỳ nghỉ của mình thay vì trả lời câu hỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...