to go off on a tangent
/ɡoʊ ɔf ɑn ə ˈtænʤənt/
Nghĩa thường dùng
đột nhiên thay đổi chủ đề hoặc trọng tâm trong cuộc thảo luận.
cụm từ
“He went off on a tangent about his vacation instead of answering the question.”Anh ấy đã đi vào một chủ đề khác về kỳ nghỉ của mình thay vì trả lời câu hỏi.