Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go on the offensive

/tu ɡoʊ ɑn ði əˈfɛnsɪv/

Nghĩa thường dùng

tấn công hoặc đối đầu cụm từ

“The team decided to go on the offensive after losing the first match.”Đội quyết định tấn công sau khi thua trận đầu tiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...