Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go out of one’s way

/tə ɡoʊ aʊt əv wʌnz weɪ/

Nghĩa thường dùng

nỗ lực thêm để giúp ai đó cụm từ

“She goes out of her way to help her friends.”Cô ấy nỗ lực hết mình để giúp đỡ bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...