Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go out of your way

/tu ɡoʊ aʊt əv jʊr weɪ/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực đặc biệt để làm điều gì đó. cụm từ

“She went out of her way to help him with his project.”Cô ấy đã nỗ lực đặc biệt để giúp anh ấy với dự án của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...