to go through the wringer
/tə ɡoʊ θru ðə ˈrɪŋər/
Nghĩa thường dùng
trải qua một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng
cụm từ
“After the negotiations, they felt like they had gone through the wringer.”Sau các cuộc đàm phán, họ cảm thấy như đã trải qua một tình huống khó khăn.