Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go through the wringer

/tə ɡoʊ θru ðə ˈrɪŋər/

Nghĩa thường dùng

trải qua một tình huống khó khăn hoặc căng thẳng cụm từ

“After the negotiations, they felt like they had gone through the wringer.”Sau các cuộc đàm phán, họ cảm thấy như đã trải qua một tình huống khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...