Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to go to bat for someone

/ɡoʊ tə bæt fɔr ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ ai đó trong một cuộc xung đột cụm từ

“I'm going to bat for her in this argument.”Tôi sẽ đứng về phía cô ấy trong cuộc tranh cãi này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...